Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
/
埃斯库多
埃斯库多
ai tư khố đa
escudo (đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và một số nước khác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
escudo (đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và một số nước khác)
- 。
Escudo là tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ埃斯库多
Phồn thể埃斯庫多
ai tư khố đa
escudo (đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và một số nước khác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
escudo (đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và một số nước khác)
- 。
Escudo là tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc