Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
/
垂头丧气
垂头丧气
thuỳ đầu táng khí
rũ đầu chán nản; nản lòng thất chí [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34424
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rũ đầu chán nản; nản lòng thất chí [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ủ rũ bỏ đi.
- 貳形tính từ
ủ rũ chán nản; cúi đầu thất vọng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
垂头丧气
Phồn thể垂頭喪氣
thuỳ đầu táng khí
rũ đầu chán nản; nản lòng thất chí [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34424
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rũ đầu chán nản; nản lòng thất chí [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ủ rũ bỏ đi.
- 貳形tính từ
ủ rũ chán nản; cúi đầu thất vọng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc