垂头丧气

垂头丧气
chuítóusàng
thuỳ đầu táng khí

rũ đầu chán nản; nản lòng thất chí [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34424
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rũ đầu chán nản; nản lòng thất chí [thành ngữ]

    • Anh ấy ủ rũ bỏ đi.

  2. tính từ

    ủ rũ chán nản; cúi đầu thất vọng [thành ngữ]

    • Anh ấy trông có vẻ ủ rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.