得意扬扬

得意扬扬
yángyáng
đắc ý dương dương

tự đắc; hớn hở; vênh vang [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự đắc; hớn hở; vênh vang [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy cười đắc ý.

  2. tính từ

    hết sức đắc ý; tự đắc vênh vang [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đắc ý rời đi.

  3. kiêu hãnh; ngạo nghễ(kế thừa)

  4. tính từ

    tự mãn đắc ý; vênh vang tự đắc [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đắc ý bỏ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.