坚持不懈

坚持不懈
jiānchíxiè
kiên trì bất giải

kiên trì không ngừng; bền bỉ không nản [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#41003
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    kiên trì không ngừng; bền bỉ không nản [thành ngữ]

    • Anh ấy học tập kiên trì không ngừng nghỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.