半途而废

半途而废
bànérfèi
bán đồ nhi phế

bỏ dở giữa chừng; nửa đường bỏ cuộc [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#27362
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ dở giữa chừng; nửa đường bỏ cuộc [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể bỏ cuộc giữa chừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.