坚定不移

坚定不移
jiāndìng
kiên định bất di

kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]

2 nghĩa#46133
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]

    • Anh ấy kiên định ủng hộ kế hoạch này.

  2. tính từ

    kiên định không lay chuyển; vững chắc không thay đổi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.