犹豫不决

犹豫不决
yóujué
do dự bất quyết

do dự không quyết; lưỡng lự không quyết đoán [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25114
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    do dự không quyết; lưỡng lự không quyết đoán [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc gì cũng do dự.

  2. tính từ

    do dự không quyết; chần chừ không quyết đoán [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn do dự.

  3. tính từ

    dao động; lung lay; do dự

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.