断然

断然
duànrán
đoạn nhiên

kiên quyết; cần mẫn không ngừng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    kiên quyết; cần mẫn không ngừng

    • Anh ấy kiên quyết từ chối yêu cầu của tôi.

  2. trạng từ

    dứt khoát; kiên quyết; nhất định

    • Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu của tôi.

  3. trạng từ

    nhất loạt; hoàn toàn; không ngoại lệ

  4. trạng từ

    hoàn toàn; rất; mười phần

    • Anh ấy đã kiên quyết từ chối yêu cầu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.