坐视不理

坐视不理
zuòshì
toạ thị bất lý

ngồi nhìn mà không làm gì; khoanh tay ngồi nhìn [thành ngữ]

1 nghĩa#42184
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi nhìn mà không làm gì; khoanh tay ngồi nhìn [thành ngữ]

    • Anh ấy ngồi nhìn mà không làm gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.