Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐立难安
坐立难安
toạ lập nan an
ngồi đứng không yên (bồn chồn, lo lắng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngồi đứng không yên (bồn chồn, lo lắng) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đứng ngồi không yên, không biết phải làm sao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坐立难安
Phồn thể坐立難安
toạ lập nan an
ngồi đứng không yên (bồn chồn, lo lắng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngồi đứng không yên (bồn chồn, lo lắng) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đứng ngồi không yên, không biết phải làm sao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc