坐立不安

坐立不安
zuòān
toạ lập bất an

ngồi đứng không yên; bồn chồn bất an [thành ngữ]

3 nghĩa#31122
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngồi đứng không yên; bồn chồn bất an [thành ngữ]

    • Anh ấy đứng ngồi không yên chờ đợi.

  2. tính từ

    ngồi không yên, đứng không yên; bồn chồn không yên [thành ngữ]

    • Anh ấy bồn chồn chờ đợi.

  3. tính từ

    bất an; lo lắng; không yên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.