Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐台小姐
坐台小姐
toạ đài tiểu tỷ
gái tiếp khách (ở quán bar, vũ trường); gái bán hoa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gái tiếp khách (ở quán bar, vũ trường); gái bán hoa
- 。
Cô ấy không phải là tiếp viên quán bar.
- 貳名danh từ
gái tiếp khách; tiếp viên nữ (thường kiêm dịch vụ tình dục)
- 。
Cô ấy không phải là gái gọi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
坐台小姐
Phồn thể坐
toạ đài tiểu tỷ
gái tiếp khách (ở quán bar, vũ trường); gái bán hoa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gái tiếp khách (ở quán bar, vũ trường); gái bán hoa
- 。
Cô ấy không phải là tiếp viên quán bar.
- 貳名danh từ
gái tiếp khách; tiếp viên nữ (thường kiêm dịch vụ tình dục)
- 。
Cô ấy không phải là gái gọi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc