坐冷板凳

坐冷板凳
zuòlěngbǎndèng
toạ lạnh bản đắng

ngồi ghế lạnh; làm việc không quan trọng; bị bỏ qua lạnh nhạt

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi ghế lạnh; làm việc không quan trọng; bị bỏ qua lạnh nhạt

    • Anh ấy không thích làm công việc không quan trọng.

  2. động từ

    ngồi ghế lạnh; bị bỏ bê; ngồi chơi xơi nước

    • Vì anh ấy thể hiện không tốt nên bị ghẻ lạnh.

  3. động từ

    ngồi ghế lạnh; bị bỏ bê chờ đợi mòn mỏi

    • Anh ấy đã ngồi ghế lạnh rất lâu rồi.

  4. động từ

    ngồi ghế lạnh; bị bỏ rơi; bị thất sủng

    • Anh ấy bị cho ra rìa vì mắc lỗi.

  5. động từ

    ngồi ghế lạnh; bị gạt ra ngoài lề; bị ngồi chơi xơi nước

  6. động từ

    ngồi ghế lạnh (bị gác sang một bên, không được trọng dụng)

    • Anh ấy luôn phải ngồi ghế dự bị.

  7. động từ

    ngồi ghế lạnh; ngồi chơi xơi nước; bị bỏ xó (không được trọng dụng)

    • Anh ấy bị phạt ngồi ghế lạnh vì mắc lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.