Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
坐冷板凳
ngồi ghế lạnh; làm việc không quan trọng; bị bỏ qua lạnh nhạt
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi ghế lạnh; làm việc không quan trọng; bị bỏ qua lạnh nhạt
- 。
Anh ấy không thích làm công việc không quan trọng.
- 貳动động từ
ngồi ghế lạnh; bị bỏ bê; ngồi chơi xơi nước
- ,。
Vì anh ấy thể hiện không tốt nên bị ghẻ lạnh.
- 參动động từ
ngồi ghế lạnh; bị bỏ bê chờ đợi mòn mỏi
- 。
Anh ấy đã ngồi ghế lạnh rất lâu rồi.
- 肆动động từ
ngồi ghế lạnh; bị bỏ rơi; bị thất sủng
- 。
Anh ấy bị cho ra rìa vì mắc lỗi.
- 伍动động từ
ngồi ghế lạnh; bị gạt ra ngoài lề; bị ngồi chơi xơi nước
- 陸动động từ
ngồi ghế lạnh (bị gác sang một bên, không được trọng dụng)
- 。
Anh ấy luôn phải ngồi ghế dự bị.
- 柒动động từ
ngồi ghế lạnh; ngồi chơi xơi nước; bị bỏ xó (không được trọng dụng)
- 。
Anh ấy bị phạt ngồi ghế lạnh vì mắc lỗi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ngồi ghế lạnh; làm việc không quan trọng; bị bỏ qua lạnh nhạt
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi ghế lạnh; làm việc không quan trọng; bị bỏ qua lạnh nhạt
- 。
Anh ấy không thích làm công việc không quan trọng.
- 貳动động từ
ngồi ghế lạnh; bị bỏ bê; ngồi chơi xơi nước
- ,。
Vì anh ấy thể hiện không tốt nên bị ghẻ lạnh.
- 參动động từ
ngồi ghế lạnh; bị bỏ bê chờ đợi mòn mỏi
- 。
Anh ấy đã ngồi ghế lạnh rất lâu rồi.
- 肆动động từ
ngồi ghế lạnh; bị bỏ rơi; bị thất sủng
- 。
Anh ấy bị cho ra rìa vì mắc lỗi.
- 伍动động từ
ngồi ghế lạnh; bị gạt ra ngoài lề; bị ngồi chơi xơi nước
- 陸动động từ
ngồi ghế lạnh (bị gác sang một bên, không được trọng dụng)
- 。
Anh ấy luôn phải ngồi ghế dự bị.
- 柒动động từ
ngồi ghế lạnh; ngồi chơi xơi nước; bị bỏ xó (không được trọng dụng)
- 。
Anh ấy bị phạt ngồi ghế lạnh vì mắc lỗi.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc