坐井观天

坐井观天
zuòjǐngguāntiān
toạ tỉnh quan thiên

ngồi đáy giếng nhìn trời (thiển cận, tầm nhìn hạn hẹp) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngồi đáy giếng nhìn trời (thiển cận, tầm nhìn hạn hẹp) [thành ngữ]

    • Anh ấy đúng là ếch ngồi đáy giếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.