Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐井观天
坐井观天
toạ tỉnh quan thiên
ngồi đáy giếng nhìn trời (thiển cận, tầm nhìn hạn hẹp) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngồi đáy giếng nhìn trời (thiển cận, tầm nhìn hạn hẹp) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đúng là ếch ngồi đáy giếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坐井观天
Phồn thể坐井觀天
toạ tỉnh quan thiên
ngồi đáy giếng nhìn trời (thiển cận, tầm nhìn hạn hẹp) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngồi đáy giếng nhìn trời (thiển cận, tầm nhìn hạn hẹp) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đúng là ếch ngồi đáy giếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc