Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
坎塔布连海
坎塔布连海
khảm tháp bố liên hải
Vịnh Biscay (Khảm Tháp Bố Liên Hải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vịnh Biscay (Khảm Tháp Bố Liên Hải)
- 。
Vịnh Biscay nằm ở phía bắc Tây Ban Nha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
坎塔布连海
Phồn thể坎塔布連海
khảm tháp bố liên hải
Vịnh Biscay (Khảm Tháp Bố Liên Hải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vịnh Biscay (Khảm Tháp Bố Liên Hải)
- 。
Vịnh Biscay nằm ở phía bắc Tây Ban Nha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc