处所

处所
chùsuǒ
xứ sở

nơi chốn; địa điểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi chốn; địa điểm

    • Nơi này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.