地缘政治学

地缘政治学
yuánzhèngzhìxué
địa duyên chính trị học

địa chính trị; địa duyên chính trị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa chính trị; địa duyên chính trị

    • Địa chính trị là một môn học phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.