Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地窄人稠
地窄人稠
địa trách nhân trù
đất chật người đông [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đất chật người đông [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Thành phố này nhỏ và đông dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 周chu(khắp nơi, bao quanh)HÌNH THANH
Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.
地窄人稠
Phồn thể地
địa trách nhân trù
đất chật người đông [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đất chật người đông [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Thành phố này nhỏ và đông dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 周chu(khắp nơi, bao quanh)HÌNH THANH
Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc