地球轨道

地球轨道
qiúguǐdào
địa cầu quỹ đạo

quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo của vệ tinh quanh Trái Đất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo của vệ tinh quanh Trái Đất)

    • Quỹ đạo Trái Đất có hình elip.

  2. danh từ

    quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.