Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地球轨道
地球轨道
địa cầu quỹ đạo
quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo của vệ tinh quanh Trái Đất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo của vệ tinh quanh Trái Đất)
- 。
Quỹ đạo Trái Đất có hình elip.
- 貳名danh từ
quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
地球轨道
Phồn thể地球軌道
địa cầu quỹ đạo
quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo của vệ tinh quanh Trái Đất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo của vệ tinh quanh Trái Đất)
- 。
Quỹ đạo Trái Đất có hình elip.
- 貳名danh từ
quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc