Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地区差价
地区差价
địa khu sai giá
chênh lệch giá theo vùng; chênh lệch giá khu vực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chênh lệch giá theo vùng; chênh lệch giá khu vực
- 。
Chênh lệch giá khu vực là đặc điểm của kinh tế thị trường.
- 貳名danh từ
chênh lệch giá theo vùng; chênh lệch giá khu vực
- 。
Chênh lệch giá khu vực là hiện tượng phổ biến trong kinh tế thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
地区差价
Phồn thể地區差價
địa khu sai giá
chênh lệch giá theo vùng; chênh lệch giá khu vực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chênh lệch giá theo vùng; chênh lệch giá khu vực
- 。
Chênh lệch giá khu vực là đặc điểm của kinh tế thị trường.
- 貳名danh từ
chênh lệch giá theo vùng; chênh lệch giá khu vực
- 。
Chênh lệch giá khu vực là hiện tượng phổ biến trong kinh tế thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc