地区差价

地区差价
chājià
địa khu sai giá

chênh lệch giá theo vùng; chênh lệch giá khu vực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chênh lệch giá theo vùng; chênh lệch giá khu vực

    • Chênh lệch giá khu vực là đặc điểm của kinh tế thị trường.

  2. danh từ

    chênh lệch giá theo vùng; chênh lệch giá khu vực

    • Chênh lệch giá khu vực là hiện tượng phổ biến trong kinh tế thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.