地下铁路

地下铁路
xiàtiě
địa hạ thiết lộ

tàu điện ngầm; đường tàu điện ngầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu điện ngầm; đường tàu điện ngầm

    • Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.