Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在这期间
在这期间
tại giá kỳ gian
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
- ,。
Trong thời gian này, tôi đã học được rất nhiều.
- 貳副trạng từ
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ在这期间
Phồn thể在這期間
tại giá kỳ gian
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
- ,。
Trong thời gian này, tôi đã học được rất nhiều.
- 貳副trạng từ
trong thời gian này; trong khoảng thời gian đó
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc