博士

博士
shì
bác sĩ

tiến sĩ (học vị học thuật)

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#850
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiến sĩ (học vị học thuật)

    最高学位,通过研究和学习获得zuì gāo xuéwèi、tōngguò yánjiū hé xuéxí huòdé

    • Anh ấy là một tiến sĩ.

  2. danh từ

    tiến sĩ; (cũ) học sĩ trong triều

    最高的学位,通过研究和考试获得zuì gāo de xuéwèi, tōngguò yánjiū hé kǎoshì huòdé

    • Anh ấy là tiến sĩ.

  3. danh từ

    người tinh thông nghề nghiệp (xưa); tiến sĩ (học vị)

    获得最高学位的人;在大学里学习最高级别的学生huòdé zuìgāo xuéwèi de rén;zài dàxué lǐ xuéxí zuìgāo jíbié de xuésheng

    • Anh ấy là một tiến sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.