博士
tiến sĩ (học vị học thuật)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiến sĩ (học vị học thuật)
中最高学位,通过研究和学习获得zuì gāo xuéwèi、tōngguò yánjiū hé xuéxí huòdé
- 。
Anh ấy là một tiến sĩ.
- 貳名danh từ
tiến sĩ; (cũ) học sĩ trong triều
中最高的学位,通过研究和考试获得zuì gāo de xuéwèi, tōngguò yánjiū hé kǎoshì huòdé
- 。
Anh ấy là tiến sĩ.
- 參名danh từ
người tinh thông nghề nghiệp (xưa); tiến sĩ (học vị)
中获得最高学位的人;在大学里学习最高级别的学生huòdé zuìgāo xuéwèi de rén;zài dàxué lǐ xuéxí zuìgāo jíbié de xuésheng
- 。
Anh ấy là một tiến sĩ.
tiến sĩ (học vị học thuật)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiến sĩ (học vị học thuật)
中最高学位,通过研究和学习获得zuì gāo xuéwèi、tōngguò yánjiū hé xuéxí huòdé
- 。
Anh ấy là một tiến sĩ.
- 貳名danh từ
tiến sĩ; (cũ) học sĩ trong triều
中最高的学位,通过研究和考试获得zuì gāo de xuéwèi, tōngguò yánjiū hé kǎoshì huòdé
- 。
Anh ấy là tiến sĩ.
- 參名danh từ
người tinh thông nghề nghiệp (xưa); tiến sĩ (học vị)
中获得最高学位的人;在大学里学习最高级别的学生huòdé zuìgāo xuéwèi de rén;zài dàxué lǐ xuéxí zuìgāo jíbié de xuésheng
- 。
Anh ấy là một tiến sĩ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.