Tới nội dung chính

硕士

硕士
shuòshì
thạc sĩ

thạc sĩ; bằng thạc sĩ

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#29090
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thạc sĩ; bằng thạc sĩ

    • 。

      Anh ấy đã lấy được bằng thạc sĩ.

  2. 貳名danh từ

    thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ

    • 。

      Anh ấy là một thạc sĩ.

  3. 參名danh từ

    thạc sĩ (học vị sau đại học)

硕
shuò
thạc
BỘ THỦ⽯
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu