在诉讼期间

在诉讼期间
zàisòngjiān
tại tố tụng kỳ gian

trong thời gian tố tụng; trong thời gian kiện tụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong thời gian tố tụng; trong thời gian kiện tụng

    • Trong thời gian kiện tụng, anh ấy không thể rời khỏi đất nước này.

  2. danh từ

    trong thời gian tố tụng; trong suốt quá trình kiện tụng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.