Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在千钧一发之际
在千钧一发之际
tại thiên quân nhất phát chi tế
vào lúc ngàn cân treo sợi tóc; vào thời khắc nguy cấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vào lúc ngàn cân treo sợi tóc; vào thời khắc nguy cấp
- ,。
Vào thời khắc ngàn cân treo sợi tóc, anh ấy đã cứu cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ在千钧一发之际
Phồn thể在千鈞一髮之際
tại thiên quân nhất phát chi tế
vào lúc ngàn cân treo sợi tóc; vào thời khắc nguy cấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vào lúc ngàn cân treo sợi tóc; vào thời khắc nguy cấp
- ,。
Vào thời khắc ngàn cân treo sợi tóc, anh ấy đã cứu cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc