Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
圣经贤传
圣经贤传
thánh kinh hiền truyện
kinh điển và truyện ký của bậc thánh hiền (chỉ các văn bản kinh điển Nho gia) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh điển và truyện ký của bậc thánh hiền (chỉ các văn bản kinh điển Nho gia) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đang đọc Thánh Kinh Hiền Truyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圣经贤传
Phồn thể聖經賢傳
thánh kinh hiền truyện
kinh điển và truyện ký của bậc thánh hiền (chỉ các văn bản kinh điển Nho gia) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh điển và truyện ký của bậc thánh hiền (chỉ các văn bản kinh điển Nho gia) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đang đọc Thánh Kinh Hiền Truyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc