圣经贤传

圣经贤传
shèngjīngxiánzhuàn
thánh kinh hiền truyện

kinh điển và truyện ký của bậc thánh hiền (chỉ các văn bản kinh điển Nho gia) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh điển và truyện ký của bậc thánh hiền (chỉ các văn bản kinh điển Nho gia) [thành ngữ]

    • Anh ấy đang đọc Thánh Kinh Hiền Truyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.