Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
圣经外传
圣经外传
thánh kinh ngoại truyện
Kinh Ngoại Thư; sách Ngụy Kinh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kinh Ngoại Thư; sách Ngụy Kinh
- 。
Sách Ngụy kinh không phải là một phần của Kinh thánh.
- 貳名danh từ
ngoại thư (sách không thuộc chính điển); kinh ngoại điển
- 。
Thánh kinh ngoại truyện là những câu chuyện về các nhân vật trong Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圣经外传
Phồn thể聖經外傳
thánh kinh ngoại truyện
Kinh Ngoại Thư; sách Ngụy Kinh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kinh Ngoại Thư; sách Ngụy Kinh
- 。
Sách Ngụy kinh không phải là một phần của Kinh thánh.
- 貳名danh từ
ngoại thư (sách không thuộc chính điển); kinh ngoại điển
- 。
Thánh kinh ngoại truyện là những câu chuyện về các nhân vật trong Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc