圣经外传

圣经外传
ShèngjīngWàizhuàn
thánh kinh ngoại truyện

Kinh Ngoại Thư; sách Ngụy Kinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kinh Ngoại Thư; sách Ngụy Kinh

    • Sách Ngụy kinh không phải là một phần của Kinh thánh.

  2. danh từ

    ngoại thư (sách không thuộc chính điển); kinh ngoại điển

    • Thánh kinh ngoại truyện là những câu chuyện về các nhân vật trong Kinh Thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.