Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
圣安多尼堂区
圣安多尼堂区
thánh an đa ni đường khu
Giáo xứ Thánh An Đa Ni (Ma Cao)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giáo xứ Thánh An Đa Ni (Ma Cao)
- 。
Giáo xứ Thánh Antôn là một giáo xứ ở Ma Cao.
- 貳名danh từ
giáo xứ Thánh An Đa Ni
- 。
Freguesia de Santo António là một giáo xứ ở Ma Cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
圣安多尼堂区
Phồn thể聖安多尼堂區
thánh an đa ni đường khu
Giáo xứ Thánh An Đa Ni (Ma Cao)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giáo xứ Thánh An Đa Ni (Ma Cao)
- 。
Giáo xứ Thánh Antôn là một giáo xứ ở Ma Cao.
- 貳名danh từ
giáo xứ Thánh An Đa Ni
- 。
Freguesia de Santo António là một giáo xứ ở Ma Cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc