Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
/
圈地运动
圈地运动
khuyên địa vận động
Phong trào Rào đất (Enclosure Movement, Anh thế kỷ 15–19)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Rào đất (Enclosure Movement, Anh thế kỷ 15–19)
- 。
Phong trào Rào đất là một sự kiện quan trọng trong lịch sử nước Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
圈地运动
Phồn thể圈地運動
khuyên địa vận động
Phong trào Rào đất (Enclosure Movement, Anh thế kỷ 15–19)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Rào đất (Enclosure Movement, Anh thế kỷ 15–19)
- 。
Phong trào Rào đất là một sự kiện quan trọng trong lịch sử nước Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng