圆形剧场

圆形剧场
yuánxíngchǎng
viên hình kịch trường

nhà hát hình tròn; nhà hát vòng cung; đấu trường hình bầu dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà hát hình tròn; nhà hát vòng cung; đấu trường hình bầu dục

    • Nhà hát vòng tròn này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.