Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
图画
图画
đồ hoạ
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#20944
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 。
Tôi thích đọc sách tranh.
- 貳名danh từ
vẽ; hình vẽ; bản đồ; mưu tính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
图画
Phồn thể圖畫
đồ hoạ
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#20944
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 。
Tôi thích đọc sách tranh.
- 貳名danh từ
vẽ; hình vẽ; bản đồ; mưu tính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng