图画

图画
huà
đồ hoạ

hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#20944
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ

    • Tôi thích đọc sách tranh.

  2. danh từ

    vẽ; hình vẽ; bản đồ; mưu tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.