Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
/
画作
画作
hoạ tác
bức tranh; tác phẩm hội hoạ
1 nghĩa#13852
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bức tranh; tác phẩm hội hoạ
中艺术家创作的绘画或图画作品yìshùjiā chuàngzuò de huìhuà huò túhuà zuòpǐn
- 。
Bức tranh này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
画作
Phồn thể畫作
hoạ tác
bức tranh; tác phẩm hội hoạ
1 nghĩa#13852
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bức tranh; tác phẩm hội hoạ
中艺术家创作的绘画或图画作品yìshùjiā chuàngzuò de huìhuà huò túhuà zuòpǐn
- 。
Bức tranh này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)