相片

相片
xiàngpiàn
tướng phiến

ảnh chụp; hình ảnh

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7043Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh chụp; hình ảnh

    用相机拍下来的图像或照片yòng xiàngjī pāi xiàlái de túxiàng huò zhàopiàn

    • Tấm ảnh này rất đẹp.

  2. danh từ

    ảnh; bóng; hình ảnh

    用相机拍下的图像;照片yòng xiàngjī pāixià de túxiàng;zhàopiàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.