Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
图像识别
图像识别
đồ tượng thức biệt
nhận dạng hình ảnh; nhận diện ảnh (thị giác máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhận dạng hình ảnh; nhận diện ảnh (thị giác máy tính)
- 。
Công nghệ nhận dạng hình ảnh phát triển rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
图像识别
Phồn thể圖像識別
đồ tượng thức biệt
nhận dạng hình ảnh; nhận diện ảnh (thị giác máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhận dạng hình ảnh; nhận diện ảnh (thị giác máy tính)
- 。
Công nghệ nhận dạng hình ảnh phát triển rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng