图像识别

图像识别
xiàngshíbié
đồ tượng thức biệt

nhận dạng hình ảnh; nhận diện ảnh (thị giác máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhận dạng hình ảnh; nhận diện ảnh (thị giác máy tính)

    • Công nghệ nhận dạng hình ảnh phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.