影像

影像
yǐngxiàng
ảnh tượng

tượng; hình nộm; (khẩu) tôi (cách xưng hô dễ thương)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5345
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tượng; hình nộm; (khẩu) tôi (cách xưng hô dễ thương)

    照片或通过机器拍摄的图像zhàopiàn huò tōngguò jīqì pāishè de túxiàng

    • Hình ảnh này rất rõ nét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.