画面

画面
huàmiàn
hoạ diện

hình ảnh; cảnh trong phim/tranh; màn hình; khung hình

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#3772
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình ảnh; cảnh trong phim/tranh; màn hình; khung hình

    电视、电影或绘画中出现的景象或人物组合diànshì、diànyǐng huò huìhuà zhōng chūxiàn de jǐngxiàng huò rénwù zǔhé

    • Khung cảnh này rất đẹp.

  2. danh từ

    màn hình (hiển thị bởi máy tính); hình ảnh; cảnh (trong phim)

    电脑或电视上显示的内容;电影或照片中的景象diànnǎo huò diànshì shang xiǎnshì de nèiróng;diànyǐng huò zhàopiàn zhong de jǐngxiàng

    • Màn hình này rất đẹp.

  3. danh từ

    khung hình (trong phim ảnh); hình ảnh; cảnh

    影视作品中呈现的图像或场景yǐngshì zuòpǐn zhōng chéngxiàn de túxiàng huò chǎngjǐng

  4. danh từ

    hình ảnh; khung hình; bức tranh; cảnh (trong phim, ảnh)

    图片或电影里看到的景象túpiàn huòyǎngyè lǐ kàndào de jǐngxiàng

  5. danh từ

    hình ảnh; khung hình; bức tranh; màn hình

    在影视、绘画等作品中看到的图像zài yǐngshì、huìhuà děng zuòpǐn zhōng kàndào de túxiàng

    • Hình ảnh này rất đẹp.

  6. danh từ

    cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh

    画在纸上或显示在屏幕上的景象huà zài zhǐ shang huò xiǎnshì zài píngmù shang de jǐngxiàng

  7. danh từ

    hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ

    看得到的景象或图像kàn de dào de jǐngxiàng huò túxiàng

    • Bức tranh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.