图书馆员

图书馆员
shūguǎnyuán
đồ thư quán viên

thủ thư; nhân viên quản lý thư viện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ thư; nhân viên quản lý thư viện

    • Cô ấy là một thủ thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.