版图

版图
bǎn
bản đồ

đất đai; lãnh thổ; đất

2 nghĩa#48530
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất đai; lãnh thổ; đất

    • Lãnh thổ của quốc gia này rất lớn.

  2. danh từ

    lãnh địa; địa bàn; sân nhà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
  • phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH

Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.