国防利益

国防利益
guófáng
quốc phòng lợi ích

lợi ích quốc phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi ích quốc phòng

    • An ninh quốc gia và lợi ích quốc phòng có mối liên hệ chặt chẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.