国破家亡

国破家亡
guójiāwáng
quốc phá gia vong

nước mất nhà tan [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nước mất nhà tan [thành ngữ]

    • Đất nước tan nát, nhà cửa tiêu điều, nhân dân lưu lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.