Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国破家亡
国破家亡
quốc phá gia vong
nước mất nhà tan [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nước mất nhà tan [thành ngữ]
- ,。
Đất nước tan nát, nhà cửa tiêu điều, nhân dân lưu lạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
国破家亡
Phồn thể國破家亡
quốc phá gia vong
nước mất nhà tan [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nước mất nhà tan [thành ngữ]
- ,。
Đất nước tan nát, nhà cửa tiêu điều, nhân dân lưu lạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng