国民议会

国民议会
guómínhuì
quốc dân nghị hội

Quốc hội (Hạ viện Pháp); Hội đồng Quốc gia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Quốc hội (Hạ viện Pháp); Hội đồng Quốc gia

    • Quốc hội Pháp là cơ quan lập pháp của Pháp.

  2. danh từ

    Quốc hội; nghị viện quốc dân

    • Quốc hội là cơ quan lập pháp của nhà nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.