Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国民议会
国民议会
quốc dân nghị hội
Quốc hội (Hạ viện Pháp); Hội đồng Quốc gia
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quốc hội (Hạ viện Pháp); Hội đồng Quốc gia
- 。
Quốc hội Pháp là cơ quan lập pháp của Pháp.
- 貳名danh từ
Quốc hội; nghị viện quốc dân
- 。
Quốc hội là cơ quan lập pháp của nhà nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
国民议会
Phồn thể國民議會
quốc dân nghị hội
Quốc hội (Hạ viện Pháp); Hội đồng Quốc gia
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quốc hội (Hạ viện Pháp); Hội đồng Quốc gia
- 。
Quốc hội Pháp là cơ quan lập pháp của Pháp.
- 貳名danh từ
Quốc hội; nghị viện quốc dân
- 。
Quốc hội là cơ quan lập pháp của nhà nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng