Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国情咨文
国情咨文
quốc tình tư văn
Thông điệp liên bang; diễn văn về tình hình đất nước (bài phát biểu của nguyên thủ quốc gia trước quốc hội)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thông điệp liên bang; diễn văn về tình hình đất nước (bài phát biểu của nguyên thủ quốc gia trước quốc hội)
- 。
Tổng thống đã đọc diễn văn về tình hình đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
国情咨文
Phồn thể國情咨文
quốc tình tư văn
Thông điệp liên bang; diễn văn về tình hình đất nước (bài phát biểu của nguyên thủ quốc gia trước quốc hội)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thông điệp liên bang; diễn văn về tình hình đất nước (bài phát biểu của nguyên thủ quốc gia trước quốc hội)
- 。
Tổng thống đã đọc diễn văn về tình hình đất nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng