Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国度
国度
quốc độ
quốc gia; đất nước
1 nghĩa#9680
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quốc gia; đất nước
中有自己的政府和领土的独立国家yǒu zìjǐ de zhèngfǔ hé lǐngtǔ de dúlì guójiā
- 。
Đất nước này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
国度
Phồn thể國度
quốc độ
quốc gia; đất nước
1 nghĩa#9680
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quốc gia; đất nước
中有自己的政府和领土的独立国家yǒu zìjǐ de zhèngfǔ hé lǐngtǔ de dúlì guójiā
- 。
Đất nước này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng