国家监委

国家监委
GuójiāJiānwěi
quốc gia giam uỷ

Ủy ban Giám sát Quốc gia (viết tắt của Ủy ban Giám sát Quốc gia Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Giám sát Quốc gia (viết tắt của Ủy ban Giám sát Quốc gia Trung Quốc)

    • Ủy ban Giám sát Quốc gia là cơ quan chống tham nhũng cao nhất của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.