国家图书馆

国家图书馆
guójiāshūguǎn
quốc gia đồ thư quán

Thư viện Quốc gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thư viện Quốc gia

    • Thư viện quốc gia rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.