国家公园

国家公园
guójiāgōngyuán
quốc gia công viên

công viên quốc gia; vườn quốc gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công viên quốc gia; vườn quốc gia

    • Công viên quốc gia này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.