国务委员

国务委员
guówěiyuán
quốc vụ uỷ viên

Ủy viên Quốc vụ viện (Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy viên Quốc vụ viện (Trung Quốc)

    • Ủy viên Quốc vụ là quan chức cấp cao của chính phủ Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.