国产化

国产化
guóchǎnhuà
quốc sản hoá

nội địa hóa (sản xuất); tự chủ sản xuất trong nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nội địa hóa (sản xuất); tự chủ sản xuất trong nước

    • Chúng tôi đang nỗ lực để thực hiện nội địa hóa.

  2. động từ

    nội địa hóa; sản xuất trong nước

    • Chúng tôi đang nỗ lực thực hiện nội địa hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.