围住

围住
wéizhù
vi trú

bao vây; vây quanh; bao bọc xung quanh

2 nghĩa#34560
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao vây; vây quanh; bao bọc xung quanh

    • Họ đã bao vây kẻ thù.

  2. động từ

    bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

    • Chúng tôi đã bao vây kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.